ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放射线技术员
fàngshèxiàn jìshùyuán
Nhân viên chụp X quang
Hán việt: phóng xạ tuyến kỹ thuật viên
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "放射线技术员" (fàngshèxiàn jìshùyuán) mang nghĩa "Nhân viên chụp X quang", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 射 (shè - xạ): "Bắn" + 线 (xiàn - tuyến): "dây" + 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线). • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

放射线技术员
fàngshèxiàn jìshùyuán
Nhân viên chụp X quang
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên chụp X quang
Ví dụ (3)
fàngshèxiàn放射线jìshùyuán技术员bāng帮bìngrén病人pāi拍xguāngX光。
Nhân viên chụp X-quang giúp bệnh nhân chụp X-quang.
The radiographer helped the patient take an X-ray.
fàngshèxiàn放射线jìshùyuán技术员tiáozhěng调整le了jīqì机器。
Nhân viên X-quang đã điều chỉnh máy.
The radiographer adjusted the machine.
yīshēng医生bǎ把bàogào报告jiāogěi交给fàngshèxiàn放射线jìshùyuán技术员。
Bác sĩ đưa báo cáo cho nhân viên chụp X-quang.
The doctor handed the report to the radiographer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây