ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斑马线
bānmǎxiàn
Lối qua đường dành cho người đi bộ
Hán việt: ban mã tuyến
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Những đường kẻ vạch (线 - tuyến: sợi chỉ 纟) sơn trắng đen xen kẽ như hoa văn (文) trên lưng ngựa vằn (斑马 - ban mã) giúp người đi bộ sang đường an toàn chính là "lối qua đường dành cho người đi bộ" (斑马线).

Thành phần cấu tạo

斑马线
bānmǎxiàn
Lối qua đường dành cho người đi bộ
斑
bān • ban
đốm
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (ở giữa)
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lối qua đường dành cho người đi bộ
Ví dụ (3)
xíngrén行人cóng从bānmǎxiàn斑马线guò过mǎlù马路。
Người đi bộ qua đường ở vạch sang đường.
Pedestrians cross the street at the zebra crossing.
sījī司机zài在bānmǎxiàn斑马线qián前tíngchē停车。
Tài xế dừng xe trước vạch qua đường.
The driver stopped in front of the crosswalk.
xuéxiào学校ménkǒu门口yǒu有bānmǎxiàn斑马线。
Trước cổng trường có vạch sang đường.
There is a crosswalk in front of the school gate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây