跳线
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi ắc quy hết điện, người thợ dùng sợi dây cáp (线 - tuyến: bện từ những sợi tơ đồng 纟 mảnh 戋) nối sang bình điện khác để dòng điện phóng vọt qua (跳 - khiêu: bật nhảy 足 nhanh nhạy 兆) giúp khởi động lại động cơ, gọi là "dây câu bình, dây kích bình" (跳线).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 跳线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dây câu bình, dây kích bình
Ví dụ (3)
车没电了,需要跳线。
Xe hết điện rồi, cần dây câu bình.
The car battery is dead and needs jumper cables.
他从后备箱拿出跳线。
Anh ấy lấy dây kích bình từ cốp sau.
He took the jumper cables out of the trunk.
使用跳线时要注意正负极。
Khi dùng dây câu bình cần chú ý cực âm dương.
Pay attention to the positive and negative terminals when using jumper cables.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây