ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跳线
tiàoxiàn
Dây câu bình, dây kích bình
Hán việt: khiêu tuyến
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi ắc quy hết điện, người thợ dùng sợi dây cáp (线 - tuyến: bện từ những sợi tơ đồng 纟 mảnh 戋) nối sang bình điện khác để dòng điện phóng vọt qua (跳 - khiêu: bật nhảy 足 nhanh nhạy 兆) giúp khởi động lại động cơ, gọi là "dây câu bình, dây kích bình" (跳线).

Thành phần cấu tạo

跳线
tiàoxiàn
Dây câu bình, dây kích bình
跳
tiào • khiêu
nhảy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (nằm bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây câu bình, dây kích bình
Ví dụ (3)
chē车méi没diàn电le了,xūyào需要tiàoxiàn跳线。
Xe hết điện rồi, cần dây câu bình.
The car battery is dead and needs jumper cables.
tā他cóng从hòubèixiāng后备箱náchū拿出tiàoxiàn跳线。
Anh ấy lấy dây kích bình từ cốp sau.
He took the jumper cables out of the trunk.
shǐyòng使用tiàoxiàn跳线shí时yào要zhùyì注意zhèngfùjí正负极。
Khi dùng dây câu bình cần chú ý cực âm dương.
Pay attention to the positive and negative terminals when using jumper cables.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây