ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跳舞
tiàowǔ
nhảy múa, khiêu vũ.
Hán việt: khiêu vũ
支
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (足) bật nhảy đầy sức sống (跳: có chữ Triệu 兆) hòa cùng những bước xoay đối xứng nhịp nhàng và đôi tay uyển chuyển theo điệu nhạc (舞: gồm chữ Mô 無 và bộ Suyễn 舛) chính là "nhảy múa, khiêu vũ" (跳舞).

Thành phần cấu tạo

跳舞
tiàowǔ
nhảy múa, khiêu vũ
跳
tiào • khiêu
nhảy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (nằm bên phải)
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:nhảy múa, khiêu vũ.
Ví dụ (5)
nǐ你huì会tiàowǔ跳舞ma吗?
Bạn biết nhảy không?
Can you dance?
tā她tiàowǔ跳舞tiào跳de得fēicháng非常hǎo好。
Cô ấy nhảy rất đẹp (Cấu trúc lặp động từ + bổ ngữ trạng thái).
She dances very well.
wǒmen我们yìqǐ一起qù去tiàowǔ跳舞ba吧。
Chúng ta cùng đi khiêu vũ đi.
Let's go dancing together.
wǒ我xiǎng想qǐng请nǐ你tiào跳yì一zhī支wǔ舞。
Anh muốn mời em nhảy một bài (điệu nhảy).
I'd like to ask you to dance.
hěn很duō多dàmā大妈zài在gōngyuán公园lǐ里tiào跳guǎngchǎng广场wǔ舞。
Rất nhiều các bác gái đang nhảy múa quảng trường ở công viên.
Many middle-aged women do square dancing in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây