ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实验室技术员
shíyànshì jìshùyuán
Nhân viên phòng thí nghiệm
Hán việt: thực nghiệm thất kỹ thuật viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "实验室技术员" (shíyànshì jìshùyuán) nghĩa là "Nhân viên phòng thí nghiệm", ghép bởi: 实 (shí): thực tế + 验 (yàn): Kiểm tra + 室 (shì): phòng + 技 (jì): Kỹ năng + 术 (shù): Nghệ thuật + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

实验室技术员
shíyànshì jìshùyuán
Nhân viên phòng thí nghiệm
宀
头
马
佥
至
扌

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên phòng thí nghiệm
Ví dụ (3)
shíyànshì实验室jìshùyuán技术员zhǔnbèi准备yàngpǐn样品。
Nhân viên phòng thí nghiệm chuẩn bị mẫu.
The lab technician prepares the samples.
shíyànshì实验室jìshùyuán技术员jìlù记录shùjù数据。
Nhân viên phòng thí nghiệm ghi lại dữ liệu.
The lab technician records the data.
xuéxiào学校zhāopìn招聘shíyànshì实验室jìshùyuán技术员。
Trường tuyển nhân viên phòng thí nghiệm.
The school is hiring lab technicians.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây