实验室技术员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "实验室技术员" (shíyànshì jìshùyuán) nghĩa là "Nhân viên phòng thí nghiệm", ghép bởi: 实 (shí): thực tế + 验 (yàn): Kiểm tra + 室 (shì): phòng + 技 (jì): Kỹ năng + 术 (shù): Nghệ thuật + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
实验室技术员
Nhân viên phòng thí nghiệm
宀
头
马
佥
至
扌
Hình ảnh:

Phân tích từ 实验室技术员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên phòng thí nghiệm
Ví dụ (3)
实验室技术员准备样品。
Nhân viên phòng thí nghiệm chuẩn bị mẫu.
The lab technician prepares the samples.
实验室技术员记录数据。
Nhân viên phòng thí nghiệm ghi lại dữ liệu.
The lab technician records the data.
学校招聘实验室技术员。
Trường tuyển nhân viên phòng thí nghiệm.
The school is hiring lab technicians.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây