入室盗窃
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "入室盗窃" (rùshì dàoqiè) nghĩa là "Trộm đột nhập nhà, trộm cắp trong nhà", ghép bởi: 入 (rù): Vào + 室 (shì): phòng + 盗 (dào): trộm cắp + 窃 (qiè): trộm cắp.
Thành phần cấu tạo
入室盗窃
Trộm đột nhập nhà, trộm cắp trong nhà
入
宀
至
次
皿
穴
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trộm đột nhập nhà, trộm cắp trong nhà
Ví dụ (3)
警方正在调查入室盗窃案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ trộm đột nhập nhà.
The police are investigating the burglary case.
这个社区最近发生了入室盗窃。
Khu dân cư này gần đây xảy ra trộm đột nhập nhà.
A burglary occurred in this neighborhood recently.
入室盗窃造成了财产损失。
Vụ trộm đột nhập gây thiệt hại tài sản.
The burglary caused property damage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây