ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入室盗窃
rùshì dàoqiè
Trộm đột nhập nhà, trộm cắp trong nhà
Hán việt: nhập thất đạo thiết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "入室盗窃" (rùshì dàoqiè) nghĩa là "Trộm đột nhập nhà, trộm cắp trong nhà", ghép bởi: 入 (rù): Vào + 室 (shì): phòng + 盗 (dào): trộm cắp + 窃 (qiè): trộm cắp.

Thành phần cấu tạo

入室盗窃
rùshì dàoqiè
Trộm đột nhập nhà, trộm cắp trong nhà
入
宀
至
次
皿
穴

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trộm đột nhập nhà, trộm cắp trong nhà
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方zhèngzài正在diàochá调查rùshì入室dàoqiè盗窃ànjiàn案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ trộm đột nhập nhà.
The police are investigating the burglary case.
zhè这gè个shèqū社区zuìjìn最近fāshēng发生le了rùshì入室dàoqiè盗窃。
Khu dân cư này gần đây xảy ra trộm đột nhập nhà.
A burglary occurred in this neighborhood recently.
rùshì入室dàoqiè盗窃zàochéng造成le了cáichǎn财产sǔnshī损失。
Vụ trộm đột nhập gây thiệt hại tài sản.
The burglary caused property damage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây