挑
一丨一ノ丶一フノ丶
9
个
HSK 3-4
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) lựa chọn kỹ càng giữa hàng triệu (兆) hạt giống để lấy ra những hạt tốt nhất hay gánh lên vai là chọn lựa, gánh, khơi gợi (挑).
Thành phần cấu tạo
挑
chọn lựa, kích động
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
兆
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:chọn, lựa, kén (thường mang ý chọn kỹ lưỡng vật lý hoặc kén chọn).
Ví dụ (5)
你在挑什么礼物?
Bạn đang chọn món quà gì thế?
What gift are you picking out?
帮我挑一件漂亮的衣服。
Giúp tôi chọn (lựa) một bộ quần áo đẹp với.
Help me pick out a pretty outfit.
挑来挑去,还是觉得这个最好。
Chọn đi chọn lại, vẫn thấy cái này là tốt nhất.
After much choosing, I still think this one is the best.
别挑了,随便拿一个吧。
Đừng kén chọn nữa, cứ lấy đại một cái đi.
Stop fussing over it and just take one.
他吃东西很挑。
Cậu ấy ăn uống rất kén chọn.
He is very picky about food.
2
động từ
Nghĩa:bới móc, vạch lá tìm sâu, khiêu khích / gánh (bằng đòn gánh).
Ví dụ (5)
鸡蛋里挑骨头。
Bới xương trong trứng gà (Vạch lá tìm sâu, Bới móc).
To be nitpicky.
别总是挑别人的毛病。
Đừng có lúc nào cũng bới móc lỗi lầm của người khác.
Don't always pick on other people's faults.
以前村民们每天都要去河边挑水。
Trước đây dân làng ngày nào cũng phải ra bờ sông gánh nước.
To carry water.
这件事是他挑起的。
Chuyện này là do anh ta khơi mào (khiêu khích) lên.
He started this.
我想向你挑战。
Tôi muốn thách đấu (khiêu chiến) với bạn.
I want to challenge you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây