ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眺
tiào
Nhìn xa, ngắm nhìn từ xa
Hán việt: thiếu
丨フ一一一ノ丶一フノ丶
11
—

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) phóng tầm nhìn vượt qua muôn ngàn dấu hiệu (兆) nơi chân trời để ngắm nhìn từ xa (眺).

Thành phần cấu tạo

眺
tiào
Nhìn xa, ngắm nhìn từ xa
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhìn xa, ngắm nhìn từ xa
Ví dụ (3)
dēngshàng登上shāndǐng山顶gāogāoxìngxìng高高兴兴de地tiàowàng眺望yuǎnfāng远方。
Trèo lên đỉnh núi vui vẻ nhìn xa xăm.
Climb to the mountain top to gaze into the distance gladly.
zhàn站zài在chuāngkǒu窗口tiào眺zhe着jiāng江miàn面de的fēngjǐng风景。
Đứng bên cửa sổ nhìn xa cảnh sắc mặt sông.
Standing at the window overlooking the river scenery.
jí极mù目yuǎntiào远眺,dàhǎi大海yíwàngwújì一望无际。
Phóng tầm mắt nhìn xa, biển cả bao la bát ngát.
Gazing far away, the ocean is boundless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây