ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挑衅
tiǎoxìn
khiêu khích, gây hấn, chọc tức, sự khiêu khích.
Hán việt: khiêu hấn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "挑衅" (tiǎoxìn) mang nghĩa "khiêu khích", kết hợp bởi 挑 (tiāo - khiêu): "chọn lựa" + 衅 (xìn - hấn): "nguyên nhân mâu thuẫn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挑: Đưa bàn tay (扌) lựa chọn kỹ càng giữa hàng triệu (兆) hạt giống để lấy ra những hạt tốt nhất hay gánh lên vai là chọn lựa, gánh, khơi gợi (挑). • Chữ 衅: Giọt máu (血) của con vật hiến tế bị xẻ làm hai nửa (半) bôi lên trống trận ngày xưa trở thành mầm mống gây hấn, mâu thuẫn (衅).

Thành phần cấu tạo

挑衅
tiǎoxìn
khiêu khích
挑
tiāo • khiêu
chọn lựa
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
兆
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
衅
xìn • hấn
nguyên nhân mâu thuẫn
血
Bộ Huyết
Máu (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khiêu khích, gây hấn, chọc tức, sự khiêu khích.
Ví dụ (5)
miànduì面对dírén敌人de的tiǎoxìn挑衅,wǒmen我们yào要bǎochí保持lěngjìng冷静。
Đối mặt với sự khiêu khích của kẻ địch, chúng ta phải giữ bình tĩnh.
In the face of the enemy's provocation, we must remain calm.
zhè这shì是yí一gè个dàiyǒu带有tiǎoxìn挑衅xìng性de的dòngzuò动作。
Đây là một hành động mang tính chất khiêu khích.
This is a provocative gesture.
tā他yòng用tiǎoxìn挑衅de的mùguāng目光kàn看zhe着duìshǒu对手。
Anh ấy nhìn đối thủ bằng ánh mắt khiêu khích.
He looked at his opponent with a provocative gaze.
wǒmen我们juébù绝不kāi开dìyī第一qiāng枪,dàn但yě也juébú绝不jù惧pà怕tiǎoxìn挑衅。
Chúng tôi tuyệt đối không nổ súng trước, nhưng cũng tuyệt đối không sợ sự khiêu khích.
We will never fire the first shot, but we are not afraid of provocation either.
búyào不要shìtú试图tiǎoxìn挑衅fǎlǜ法律de的zūnyán尊严。
Đừng cố gắng khiêu khích sự tôn nghiêm của pháp luật.
Do not try to challenge the dignity of the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây