衅
ノ丨フ丨丨一丶ノ一一丨
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Giọt máu (血) của con vật hiến tế bị xẻ làm hai nửa (半) bôi lên trống trận ngày xưa trở thành mầm mống gây hấn, mâu thuẫn (衅).
Thành phần cấu tạo
衅
nguyên nhân mâu thuẫn, rạn nứt
血
Bộ Huyết
Máu (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nguyên nhân mâu thuẫn, rạn nứt
Ví dụ (3)
双方之间出现衅隙。
Giữa hai bên xuất hiện rạn nứt.
A rift appeared between the two sides.
这件小事成了争端的衅端。
Việc nhỏ này trở thành đầu mối tranh chấp.
This trivial matter became the trigger for the dispute.
不要再制造嫌衅。
Đừng tiếp tục tạo thêm hiềm khích.
Stop creating animosity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây