ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衅
xìn
nguyên nhân mâu thuẫn, rạn nứt
Hán việt: hấn
ノ丨フ丨丨一丶ノ一一丨
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Giọt máu (血) của con vật hiến tế bị xẻ làm hai nửa (半) bôi lên trống trận ngày xưa trở thành mầm mống gây hấn, mâu thuẫn (衅).

Thành phần cấu tạo

衅
xìn
nguyên nhân mâu thuẫn, rạn nứt
血
Bộ Huyết
Máu (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyên nhân mâu thuẫn, rạn nứt
Ví dụ (3)
shuāngfāng双方zhījiān之间chūxiàn出现xìn衅xì隙。
Giữa hai bên xuất hiện rạn nứt.
A rift appeared between the two sides.
zhè这jiàn件xiǎoshì小事chéng成le了zhēngduān争端de的xìn衅duān端。
Việc nhỏ này trở thành đầu mối tranh chấp.
This trivial matter became the trigger for the dispute.
búyào不要zài再zhìzào制造xián嫌xìn衅。
Đừng tiếp tục tạo thêm hiềm khích.
Stop creating animosity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây