ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芯
xīn
Lõi, tim bấc
Hán việt: tâm
一丨丨丶フ丶丶
7
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Phần nằm ở chính giữa như trái tim (心) của cành cỏ bấc đèn (艹) được gọi là cái lõi, tim bấc (芯).

Thành phần cấu tạo

芯
xīn
Lõi, tim bấc
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lõi, tim bấc
Ví dụ (5)
làzhú蜡烛de的dēng灯xīn芯yǐjīng已经shāo烧jǐn尽le了。
Tim bấc của cây nến đã cháy rụi rồi.
The wick of the candle has already burned out.
wǒ我xūyào需要mǎi买liǎng两zhī支xīn新de的yuánzhūbǐ圆珠笔xīn芯。
Tôi cần mua hai cái lõi bút bi mới.
I need to buy two new ballpoint pen refills.
zhè这bù部shǒujī手机cǎiyòng采用le了zuìxīn最新de的zhìnéng智能xīnpiàn芯片。
Chiếc điện thoại này sử dụng lõi chip thông minh mới nhất.
This mobile phone uses the latest smart chip.
píngguǒ苹果xīn芯shì是bù不néng能chī吃de的。
Lõi quả táo thì không thể ăn được.
Apple cores are not edible.
zhè这zhònghuā种花de的xīn芯shì是huángsè黄色de的。
Phần lõi của loài hoa này có màu vàng.
The center of this flower is yellow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây