馨
一丨一フ丨一ノノフフ丶ノ一丨ノ丶丨フ一一
20
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Như tiếng khánh đá (殸) ngân vang trong gió, mùi thơm ngát (香) cứ thế lan tỏa đi thật xa thành hương thơm ngào ngạt (馨).
Thành phần cấu tạo
馨
Hương thơm
殸
Chữ Khánh
Nhạc khí bằng đá, âm vang xa (phía trên)
香
Bộ Hương
Mùi thơm ngát (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hương thơm
Ví dụ (3)
客厅里插着一束新鲜的百合,满屋子都飘着温馨的花香。
Trong phòng khách cắm một bó hoa bách hợp tươi, khắp căn phòng đều thoang thoảng hương hoa ấm áp dễ chịu.
A bouquet of fresh lilies is arranged in the living room, filling the whole house with a warm and pleasant floral fragrance.
这杯茶清馨可口。
Tách trà này thơm dịu và ngon miệng.
This cup of tea is fragrant and delicious.
德艺双馨的人受人尊敬。
Người vừa có đức vừa có tài được kính trọng.
People who excel in both moral integrity and artistic skill are respected by others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây