芯片座
—
Gợi nhớ
Từ "芯片座" (xīnpiànzuò) mang nghĩa "Đế cắm IC / Chip socket", kết hợp bởi 芯 (xīn - tâm): "Lõi" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)" + 座 (zuò - tọa): "tòa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 芯: Phần nằm ở chính giữa như trái tim (心) của cành cỏ bấc đèn (艹) được gọi là cái lõi, tim bấc (芯). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên. • Chữ 座: Dưới mái nhà rộng lớn (广) có chỗ ngồi vững chãi (坐) dùng để chỉ chỗ ngồi trang trọng hoặc đếm những tòa nhà, ngọn núi (座).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đế cắm IC / Chip socket
Ví dụ (3)
在样板上使用芯片座,如果单片机芯片烧坏,我们可以轻松将其抠出插换。
Sử dụng đế cắm IC trên bo mạch mẫu, nếu chip vi điều khiển bị cháy hỏng, chúng ta có thể dễ dàng nhấc gậy cạy chip ra đổi con khác.
By using an IC socket on the prototype board, if the microcontroller chip burns out, we can easily pry it out and plug in a replacement.
芯片座内部的簧片如果弹性疲劳接触不良,会导致芯片在振动测试中运行死机异常。
Nhíp kẹp đồng lò xo trong đế cắm IC nếu bị mỏi đàn hồi tiếp xúc kém sẽ làm chip đơ sập chạy loạn trong thử nghiệm rung lắc.
If the spring contacts inside the IC socket suffer elastic fatigue and make poor contact, the chip may freeze or malfunction during vibration testing.
双列直插的芯片座常用的间距为零点三英寸或零点六英寸,需根据芯片封装选择。
Đế cắm chip DIP hai hàng chân thông dụng có khoảng cách là 0.3 inch hoặc 0.6 inch, cần chọn dựa theo thông số quy cách đóng gói chip.
Dual in-line package (DIP) IC sockets commonly have a row spacing of 0.3 inches or 0.6 inches, which should be selected according to the chip package.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây