图片
张, 幅
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "图片" (túpiàn) mang nghĩa "Bức tranh", kết hợp bởi 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 图片
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bức tranh
Ví dụ (3)
墙上挂着一张图片。
Trên tường treo một bức tranh.
A picture is hanging on the wall.
这张图片很清楚。
Bức hình này rất rõ.
This picture is very clear.
请把图片发给我。
Hãy gửi hình ảnh cho tôi.
Please send the picture to me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây