ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
插入图片
Chārù túpiàn
Chèn hình ảnh
Hán việt: sáp nhập đồ phiến
—

Gợi nhớ

Từ "插入图片" (Chārù túpiàn) mang nghĩa "Chèn hình ảnh", kết hợp bởi 插 (chā - sáp): "cắm" + 入 (rù - nhập): "Vào" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 插: Dùng bàn tay (扌) cầm chiếc chày giã xuống cối (臿) thật dứt khoát, diễn tả hành động cắm vào, chèn vào hoặc ghim chặt (插). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Thành phần cấu tạo

插入图片
Chārù túpiàn
Chèn hình ảnh
插
chā • sáp
cắm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
臿
Sáp
Cái xẻng / âm đọc (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chèn hình ảnh
Ví dụ (2)
lǎoshī老师jiāo教wǒmen我们rúhé如何zài在wordWordwéndàng文档zhōng中chārù插入túpiàn图片。
Giáo viên dạy chúng tôi cách chèn hình ảnh vào tài liệu Word.
The teacher taught us how to insert pictures into a Word document.
zài在zhèlǐ这里chārù插入túpiàn图片,kěyǐ可以gèng更shēngdòng生动de地zhǎnshì展示chǎnpǐn产品。
Chèn hình ảnh vào đây có thể giới thiệu sản phẩm một cách sinh động hơn.
Inserting a picture here can showcase the product more vividly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây