插座
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "插座" (chāzuò) nghĩa là "Ổ cắm", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 座 (zuò): tòa.
Thành phần cấu tạo
插座
Ổ cắm
扌
臿
广
坐
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ổ cắm
Ví dụ (3)
桌子下面有一个插座。
Dưới bàn có một ổ cắm.
There is a power outlet under the desk.
这个插座不能用了。
Ổ cắm này không dùng được nữa.
This socket is no longer working.
请不要把手伸进插座。
Đừng đưa tay vào ổ cắm.
Please do not stick your hand into the socket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây