绘图仪
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "绘图仪" (huìtúyí) mang nghĩa "Máy vẽ, máy plotter", kết hợp bởi 绘 (huì - hội): "vẽ" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绘: Kết hợp (会) nhiều sợi tơ màu (纟) thêu dệt khéo léo trên mặt lụa tạo nên bức tranh sinh động là hội họa, vẽ (绘). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 绘图仪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy vẽ, máy plotter
Ví dụ (3)
绘图仪可以输出大型图纸。
Máy vẽ có thể xuất bản vẽ khổ lớn.
A plotter can output large-scale drawings.
工程师正在校准绘图仪。
Kỹ sư đang hiệu chuẩn máy vẽ.
The engineer is calibrating the plotter.
这台绘图仪连接到设计软件。
Máy vẽ này kết nối với phần mềm thiết kế.
This plotter is connected to the design software.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây