ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绘图仪
huìtúyí
Máy vẽ, máy plotter
Hán việt: hội đồ nghi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "绘图仪" (huìtúyí) mang nghĩa "Máy vẽ, máy plotter", kết hợp bởi 绘 (huì - hội): "vẽ" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绘: Kết hợp (会) nhiều sợi tơ màu (纟) thêu dệt khéo léo trên mặt lụa tạo nên bức tranh sinh động là hội họa, vẽ (绘). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).

Thành phần cấu tạo

绘图仪
huìtúyí
Máy vẽ, máy plotter
绘
huì • hội
vẽ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
会
Hội
Hội / âm đọc (bên phải)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy vẽ, máy plotter
Ví dụ (3)
huìtúyí绘图仪kěyǐ可以shūchū输出dàxíng大型túzhǐ图纸。
Máy vẽ có thể xuất bản vẽ khổ lớn.
A plotter can output large-scale drawings.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在jiàozhǔn校准huìtúyí绘图仪。
Kỹ sư đang hiệu chuẩn máy vẽ.
The engineer is calibrating the plotter.
zhè这tái台huìtúyí绘图仪liánjiē连接dào到shèjì设计ruǎnjiàn软件。
Máy vẽ này kết nối với phần mềm thiết kế.
This plotter is connected to the design software.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây