ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
插图画家
chātú huàjiā
Họa sĩ vẽ tranh minh họa
Hán việt: sáp đồ họa gia
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "插图画家" (chātú huàjiā) mang nghĩa "Họa sĩ vẽ tranh minh họa", kết hợp bởi 插 (chā - sáp): "cắm" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 画 (huà - họa): "vẽ" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 插: Dùng bàn tay (扌) cầm chiếc chày giã xuống cối (臿) thật dứt khoát, diễn tả hành động cắm vào, chèn vào hoặc ghim chặt (插). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

插图画家
chātú huàjiā
Họa sĩ vẽ tranh minh họa
插
chā • sáp
cắm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
臿
Sáp
Cái xẻng / âm đọc (nằm bên phải)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Họa sĩ vẽ tranh minh họa
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名chātú插图huàjiā画家。
Anh ấy là một họa sĩ minh họa.
He is an illustrator.
zhè这wèi位chātú插图huàjiā画家gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Vị họa sĩ minh họa này làm việc rất nghiêm túc.
This illustrator works very conscientiously.
chātú插图huàjiā画家xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Họa sĩ minh họa cần kỹ năng chuyên môn.
Illustrators need professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây