升旗仪式
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "升旗仪式" (shēngqí yíshì) nghĩa là "Lễ chào cờ", ghép bởi: 升 (shēng): lên + 旗 (qí): Cờ + 仪 (yí): Nghi lễ + 式 (shì): kiểu cách.
Thành phần cấu tạo
升旗仪式
Lễ chào cờ
升
方
其
亻
义
弋
Hình ảnh:

Phân tích từ 升旗仪式
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ chào cờ
Ví dụ (3)
学校每周一举行升旗仪式。
Trường tổ chức lễ chào cờ vào mỗi thứ Hai.
The school holds a flag-raising ceremony every Monday.
学生们参加了升旗仪式。
Học sinh đã tham gia lễ chào cờ.
The students attended the flag-raising ceremony.
升旗仪式在操场上举行。
Lễ chào cờ được tổ chức trên sân trường.
The flag-raising ceremony is held on the playground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây