ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
升旗仪式
shēngqí yíshì
Lễ chào cờ
Hán việt: thăng kỳ nghi thức
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "升旗仪式" (shēngqí yíshì) nghĩa là "Lễ chào cờ", ghép bởi: 升 (shēng): lên + 旗 (qí): Cờ + 仪 (yí): Nghi lễ + 式 (shì): kiểu cách.

Thành phần cấu tạo

升旗仪式
shēngqí yíshì
Lễ chào cờ
升
方
其
亻
义
弋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ chào cờ
Ví dụ (3)
xuéxiào学校měi每zhōu周yī一jǔxíng举行shēngqíyíshì升旗仪式。
Trường tổ chức lễ chào cờ vào mỗi thứ Hai.
The school holds a flag-raising ceremony every Monday.
xuésheng学生men们cānjiā参加le了shēngqíyíshì升旗仪式。
Học sinh đã tham gia lễ chào cờ.
The students attended the flag-raising ceremony.
shēngqíyíshì升旗仪式zài在cāochǎng操场shàng上jǔxíng举行。
Lễ chào cờ được tổ chức trên sân trường.
The flag-raising ceremony is held on the playground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây