直升机
架
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Không cần đường băng lấy đà, cỗ máy bay (机 - cơ: khung máy 木 tinh xảo 几) này có thể cất cánh bay vút lên cao (升 - thăng) theo phương thẳng đứng (直 - trực: mắt 目 nhìn thẳng tắp 十), nên được gọi là máy bay "trực thăng" (直升机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 直升机
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trực thăng
Ví dụ (3)
直升机降落在楼顶。
Trực thăng hạ cánh trên mái nhà.
The helicopter landed on the rooftop.
救援队派出直升机。
Đội cứu hộ điều trực thăng.
The rescue team dispatched a helicopter.
孩子第一次看到直升机。
Đứa trẻ lần đầu nhìn thấy trực thăng.
The child saw a helicopter for the first time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây