ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旗帜
qízhì
cờ, ngọn cờ, lá cờ, biểu tượng, lập trường (nghĩa bóng).
Hán việt: kỳ xí
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "旗帜" (qízhì) mang nghĩa "Cờ", kết hợp bởi 旗 (qí - kỳ): "Cờ" + 帜 (zhì - xí): "cờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旗: Bên cạnh cột mốc chỉ phương hướng (方) có tấm vải lớn căng trên giá đỡ (其) tung bay trong gió chính là lá cờ (旗). • Chữ 帜: Tấm vải dài (巾) được cắt may thành lá cờ riêng (只) tung bay trước gió làm hiệu lệnh, gọi là cờ, biểu ngữ (帜).

Thành phần cấu tạo

旗帜
qízhì
Cờ
旗
qí • kỳ
Cờ
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía dưới)
帜
zhì • xí
cờ
巾
Bộ Cân
Khăn (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cờ, ngọn cờ, lá cờ, biểu tượng, lập trường (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
guǎngchǎng广场shàng上piāoyáng飘扬zhe着wǔyánliùsè五颜六色de的qízhì旗帜。
Trên quảng trường tung bay những lá cờ đủ màu sắc.
Colorful flags were fluttering in the square.
tā他zài在wénzhāng文章zhōng中qízhì旗帜xiānmíng鲜明de地biǎodá表达le了zìjǐ自己de的guāndiǎn观点。
Trong bài viết, anh ấy đã bày tỏ quan điểm của mình một cách rõ ràng dứt khoát (như ngọn cờ rõ nét).
He expressed his views clearly and unequivocally in the article.
hépíng和平yǔ与fāzhǎn发展shì是dāngjīn当今shídài时代de的liǎngmiàn两面qízhì旗帜。
Hòa bình và phát triển là hai ngọn cờ (biểu tượng, xu thế) của thời đại ngày nay.
Peace and development are the two banners of our times.
zhè这wèi位yīngxióng英雄shì是wǒmen我们xīnzhōng心中de的yímiàn一面qízhì旗帜。
Vị anh hùng này là một ngọn cờ (tấm gương sáng) trong lòng chúng tôi.
This hero is a banner in our hearts.
wǒmen我们yào要gāo高jǔ举gǎigé改革chuàngxīn创新de的qízhì旗帜。
Chúng ta phải giương cao ngọn cờ cải cách và đổi mới.
We must hold high the banner of reform and innovation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây