ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旗子
qízi
Lá cờ
Hán việt: kỳ tử
—

Gợi nhớ

Từ "旗子" (qízi) mang nghĩa "Lá cờ", kết hợp bởi 旗 (qí - kỳ): "Cờ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旗: Bên cạnh cột mốc chỉ phương hướng (方) có tấm vải lớn căng trên giá đỡ (其) tung bay trong gió chính là lá cờ (旗). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

旗子
qízi
Lá cờ
旗
qí • kỳ
Cờ
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lá cờ
Ví dụ (3)
dǎoyóu导游shǒulǐ手里ná拿zhe着yímiàn一面hóngsè红色de的qízi旗子,yǐndǎo引导zhe着yóukè游客。
Hướng dẫn viên du lịch cầm trong tay một lá cờ màu đỏ để dẫn dắt du khách.
The tour guide held a red flag in her hand, leading the tourists.
lúnchuán轮船de的wéigān桅杆shàng上guà挂zhe着gè各gè个guójiā国家de的qízi旗子。
Trên cột buồm của tàu thủy treo cờ của các quốc gia khác nhau.
Flags of various countries were hanging from the ship's mast.
háizi孩子men们zài在cāochǎng操场shàng上huīwǔ挥舞zhe着wǔyánliùsè五颜六色de的xiǎo小qízi旗子。
Lũ trẻ vẫy những chiếc lá cờ nhỏ đủ màu sắc trên sân tập.
The children were waving colorful little flags on the playground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây