ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
图钉
túdīng
Đinh ghim, ghim bấm lên bảng
Hán việt: đồ đinh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "图钉" (túdīng) mang nghĩa "Đinh ghim, ghim bấm lên bảng", kết hợp bởi 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 钉 (dīng / dìng - đinh): "đinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 钉: Mũi kim loại (钅) được rèn cứng cáp theo hình chữ T (丁) dùng để đóng ghép các tấm gỗ lại với nhau chính là cái đinh (钉).

Thành phần cấu tạo

图钉
túdīng
Đinh ghim, ghim bấm lên bảng
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
钉
dīng / dìng • đinh
đinh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đinh ghim, ghim bấm lên bảng
Ví dụ (3)
tā他yòng用túdīng图钉bǎ把tōngzhī通知dīng钉zài在bǎn板shàng上。
Anh ấy dùng đinh ghim để đính thông báo lên bảng.
He used thumbtacks to pin the notice to the board.
chōutì抽屉lǐ里yǒu有yì一hé盒túdīng图钉。
Trong ngăn kéo có một hộp đinh ghim.
There is a box of thumbtacks in the drawer.
xiǎoxīn小心,túdīng图钉hěn很jiān尖。
Cẩn thận, đinh ghim rất nhọn.
Be careful, thumbtacks are very sharp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây