ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地图
dìtú
bản đồ.
Hán việt: địa đồ
张,幅,份,个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地图" (dìtú) mang nghĩa "Bản đồ", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图).

Thành phần cấu tạo

地图
dìtú
Bản đồ
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bản đồ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要qù去lǚyóu旅游,xiān先mǎi买yì一zhāng张dìtú地图ba吧。
Chúng ta sắp đi du lịch, mua một tấm bản đồ trước đi.
We're going traveling, so let's buy a map first.
rúguǒ如果nǐ你mílù迷路le了,kěyǐ可以yòng用shǒujī手机kàn看dìtú地图。
Nếu bạn bị lạc đường, có thể dùng điện thoại xem bản đồ.
If you get lost, you can use your phone to look at a map.
qiáng墙shàng上guà挂zhe着yì一zhāng张hěn很dà大de的shìjiè世界dìtú地图。
Trên tường có treo một tấm bản đồ thế giới rất lớn.
A very large world map is hanging on the wall.
wǒ我zài在dìtú地图shàng上zhǎo找bú不dào到zhè这gè个dìfang地方。
Tôi không tìm thấy địa điểm này ở trên bản đồ.
I can't find this place on the map.
qǐng请zài在dìtú地图shàng上zhǐ指gěi给wǒ我kàn看nǐ你zài在nǎlǐ哪里。
Làm ơn chỉ cho tôi xem trên bản đồ bạn đang ở đâu.
Please point out on the map where you are.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây