试图
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "试图" (shìtú) nghĩa là "cố gắng, thử", ghép bởi: 试 (shì): thử + 图 (tú): hình ảnh.
Thành phần cấu tạo
试图
cố gắng, thử
讠
式
囗
冬
Hình ảnh:

Phân tích từ 试图
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thử, toan, mưu toan, cố gắng, tìm cách (làm gì đó).
Ví dụ (5)
嫌疑人试图逃跑,但被警方抓住了。
Nghi phạm toan bỏ trốn, nhưng đã bị cảnh sát bắt giữ.
The suspect tried to escape, but was caught by the police.
他试图掩盖事实真相,结果欲盖弥彰。
Anh ta mưu toan che đậy chân tướng sự thật, kết quả là càng che càng lộ.
He tried to cover up the truth, but only made it more obvious.
科学家们试图解开这个宇宙之谜。
Các nhà khoa học đang cố gắng giải khai bí ẩn vũ trụ này.
Scientists are trying to unravel the mysteries of the universe.
不要试图改变别人,先改变自己。
Đừng cố tìm cách thay đổi người khác, hãy thay đổi chính mình trước.
Don't try to change others; change yourself first.
敌人试图突破我们的防线。
Kẻ địch mưu toan đột phá phòng tuyến của chúng ta.
The enemy attempted to break through our defense line.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây