ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
试图
shìtú
thử, toan, mưu toan, cố gắng, tìm cách (làm gì đó).
Hán việt: thí đồ
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "试图" (shìtú) nghĩa là "cố gắng, thử", ghép bởi: 试 (shì): thử + 图 (tú): hình ảnh.

Thành phần cấu tạo

试图
shìtú
cố gắng, thử
讠
式
囗
冬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thử, toan, mưu toan, cố gắng, tìm cách (làm gì đó).
Ví dụ (5)
xiányírén嫌疑人shìtú试图táopǎo逃跑,dàn但bèi被jǐngfāng警方zhuāzhù抓住le了。
Nghi phạm toan bỏ trốn, nhưng đã bị cảnh sát bắt giữ.
The suspect tried to escape, but was caught by the police.
tā他shìtú试图yǎngài掩盖shìshí事实zhēnxiàng真相,jiéguǒ结果yù欲gài盖mí弥zhāng彰。
Anh ta mưu toan che đậy chân tướng sự thật, kết quả là càng che càng lộ.
He tried to cover up the truth, but only made it more obvious.
kēxuéjiā科学家men们shìtú试图jiěkāi解开zhè这gè个yǔzhòu宇宙zhīmí之谜。
Các nhà khoa học đang cố gắng giải khai bí ẩn vũ trụ này.
Scientists are trying to unravel the mysteries of the universe.
búyào不要shìtú试图gǎibiàn改变biérén别人,xiān先gǎibiàn改变zìjǐ自己。
Đừng cố tìm cách thay đổi người khác, hãy thay đổi chính mình trước.
Don't try to change others; change yourself first.
dírén敌人shìtú试图tūpò突破wǒmen我们de的fángxiàn防线。
Kẻ địch mưu toan đột phá phòng tuyến của chúng ta.
The enemy attempted to break through our defense line.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây