口试
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Hình thức khảo nghiệm dùng lời nói (讠) theo đúng quy cách (式) trong chữ Thí (试) mà thí sinh phải trả lời trực tiếp bằng miệng (口: khẩu) chính là kỳ "thi vấn đáp, kiểm tra miệng" (口试).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 口试
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thi vấn đáp, kiểm tra miệng
Ví dụ (3)
明天有中文口试。
Ngày mai có thi vấn đáp tiếng Trung.
There is a Chinese oral exam tomorrow.
口试时要说清楚。
Khi thi nói phải nói rõ ràng.
Speak clearly during the oral exam.
他通过了口试。
Anh ấy đã vượt qua bài thi vấn đáp.
He passed the oral exam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây