试衣间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "试衣间" (shìyījiān) mang nghĩa "Phòng thử đồ", kết hợp bởi 试 (shì - thí): "thử" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 试衣间
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng thử đồ
Ví dụ (3)
试衣间在二楼。
Phòng thử đồ ở tầng hai.
The fitting room is on the second floor.
她拿着裙子走进试衣间。
Cô ấy cầm váy đi vào phòng thử đồ.
She walked into the fitting room holding a dress.
试衣间外面有人排队。
Bên ngoài phòng thử đồ có người xếp hàng.
There are people lining up outside the fitting room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây