ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
试衣间
shìyījiān
Phòng thử đồ
Hán việt: thí y gian
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "试衣间" (shìyījiān) mang nghĩa "Phòng thử đồ", kết hợp bởi 试 (shì - thí): "thử" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

试衣间
shìyījiān
Phòng thử đồ
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng thử đồ
Ví dụ (3)
shìyījiān试衣间zài在èrlóu二楼。
Phòng thử đồ ở tầng hai.
The fitting room is on the second floor.
tā她ná拿zhe着qúnzi裙子zǒujìn走进shìyījiān试衣间。
Cô ấy cầm váy đi vào phòng thử đồ.
She walked into the fitting room holding a dress.
shìyījiān试衣间wàimiàn外面yǒurén有人páiduì排队。
Bên ngoài phòng thử đồ có người xếp hàng.
There are people lining up outside the fitting room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây