绘
フフ一ノ丶一一フ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Kết hợp (会) nhiều sợi tơ màu (纟) thêu dệt khéo léo trên mặt lụa tạo nên bức tranh sinh động là hội họa, vẽ (绘).
Thành phần cấu tạo
绘
vẽ, trình bày
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
会
Hội
Hội / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:vẽ, trình bày
Ví dụ (5)
她从小就对绘画产生了浓厚的兴趣。
Từ nhỏ cô ấy đã có niềm đam mê mãnh liệt với hội họa.
She developed a strong interest in painting from an early age.
工程师正在用电脑进行建筑绘图。
Kỹ sư đang sử dụng máy tính để thiết kế bản vẽ kiến trúc.
The engineer is using a computer to create architectural drawings.
这首诗生动地描绘了美丽的秋天景色。
Bài thơ này miêu tả một cách sinh động khung cảnh mùa thu tuyệt đẹp.
This poem vividly depicts the beautiful scenery of autumn.
每天晚上,妈妈都会给孩子读儿童绘本。
Mỗi tối, mẹ đều đọc sách tranh cho con nghe.
Every evening, Mom reads children's picture books to the child.
这件衣服上的图案全是纯手工绘制的。
Hoa văn trên chiếc áo này hoàn toàn được vẽ thủ công.
The patterns on this piece of clothing are all painted entirely by hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây