ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绘
huì
vẽ, trình bày
Hán việt: hội
フフ一ノ丶一一フ丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Kết hợp (会) nhiều sợi tơ màu (纟) thêu dệt khéo léo trên mặt lụa tạo nên bức tranh sinh động là hội họa, vẽ (绘).

Thành phần cấu tạo

绘
huì
vẽ, trình bày
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
会
Hội
Hội / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vẽ, trình bày
Ví dụ (5)
tā她cóngxiǎo从小jiù就duì对huìhuà绘画chǎnshēng产生le了nónghòu浓厚de的xìngqù兴趣。
Từ nhỏ cô ấy đã có niềm đam mê mãnh liệt với hội họa.
She developed a strong interest in painting from an early age.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在yòng用diànnǎo电脑jìnxíng进行jiànzhù建筑huì绘tú图。
Kỹ sư đang sử dụng máy tính để thiết kế bản vẽ kiến trúc.
The engineer is using a computer to create architectural drawings.
zhè这shǒu首shī诗shēngdòng生动de地miáohuì描绘le了měilì美丽de的qiūtiān秋天jǐngsè景色。
Bài thơ này miêu tả một cách sinh động khung cảnh mùa thu tuyệt đẹp.
This poem vividly depicts the beautiful scenery of autumn.
měitiān每天wǎnshang晚上,māma妈妈dōu都huì会gěi给háizi孩子dú读értóng儿童huì绘běn本。
Mỗi tối, mẹ đều đọc sách tranh cho con nghe.
Every evening, Mom reads children's picture books to the child.
zhè这jiàn件yīfu衣服shàng上de的tú'àn图案quán全shì是chúnshǒugōng纯手工huìzhì绘制de的。
Hoa văn trên chiếc áo này hoàn toàn được vẽ thủ công.
The patterns on this piece of clothing are all painted entirely by hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây