ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绘声绘色
huìshēng-huìsè
kể hoặc mô tả sinh động như thật
Hán việt: hội thanh hội sắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "绘声绘色" (huìshēng-huìsè) mang nghĩa "kể hoặc mô tả sinh động như thật", kết hợp bởi 绘 (huì - hội): "vẽ" + 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 绘 (huì - hội): "vẽ" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绘: Kết hợp (会) nhiều sợi tơ màu (纟) thêu dệt khéo léo trên mặt lụa tạo nên bức tranh sinh động là hội họa, vẽ (绘). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 绘: Kết hợp (会) nhiều sợi tơ màu (纟) thêu dệt khéo léo trên mặt lụa tạo nên bức tranh sinh động là hội họa, vẽ (绘). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

绘声绘色
huìshēng-huìsè
kể hoặc mô tả sinh động như thật
绘
huì • hội
vẽ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
会
Hội
Hội / âm đọc (bên phải)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
绘
huì • hội
vẽ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
会
Hội
Hội / âm đọc (bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:kể hoặc mô tả sinh động như thật
Ví dụ (5)
lǎoshī老师huìshēnghuìsè绘声绘色de地jiǎng讲le了yí一gè个tónghuà童话gùshì故事,bǎ把suǒyǒu所有xuésheng学生dōu都xīyǐn吸引zhù住le了。
Thầy giáo đã kể một câu chuyện cổ tích rất sinh động, thu hút sự chú ý của tất cả học sinh.
The teacher vividly told a fairy tale and completely captivated all the students.
tā她xiàng向dàjiā大家huìshēnghuìsè绘声绘色de地jiǎngshù讲述le了tā她de的lǚxíng旅行jīnglì经历。
Cô ấy đã kể lại trải nghiệm du lịch của mình cho mọi người nghe một cách đầy màu sắc và sinh động.
She vividly recounted her travel experiences to everyone.
tā他bǎ把nà那chǎng场qiúsài球赛miáoshù描述de得huìshēnghuìsè绘声绘色。
Anh ấy đã mô tả trận bóng đó một cách vô cùng sinh động.
He described that ball game in vivid detail.
zhè这bù部xiǎoshuō小说bǎ把rénwù人物kèhuà刻画de得huìshēnghuìsè绘声绘色,fǎngfú仿佛jiù就zhàn站zài在wǒmen我们miànqián面前。
Cuốn tiểu thuyết này khắc họa các nhân vật vô cùng sinh động, cứ như thể họ đang đứng ngay trước mặt chúng ta.
This novel portrays its characters so vividly that they seem to be standing right in front of us.
tīng听le了tā他huìshēnghuìsè绘声绘色de的miáoshù描述,wǒ我gǎnjué感觉zìjǐ自己shēnlínqíjìng身临其境。
Nghe lời miêu tả vô cùng sinh động của anh ấy, tôi có cảm giác như mình đang ở ngay hiện trường.
After listening to his vivid description, I felt as if I were there myself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây