绘图员
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "绘图员" (huì tú yuán) mang nghĩa "Nhân viên vẽ kỹ thuật", kết hợp bởi 绘 (huì - hội): "vẽ" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绘: Kết hợp (会) nhiều sợi tơ màu (纟) thêu dệt khéo léo trên mặt lụa tạo nên bức tranh sinh động là hội họa, vẽ (绘). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 绘图员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên vẽ kỹ thuật
Ví dụ (5)
他在一家建筑公司做绘图员。
Anh ấy làm nhân viên vẽ kỹ thuật tại một công ty kiến trúc.
He works as a drafter at a construction company.
作为一名优秀的绘图员,熟练使用CAD软件是必须的。
Là một nhân viên vẽ kỹ thuật xuất sắc, thành thạo phần mềm CAD là điều bắt buộc.
As an excellent drafter, proficiency in using CAD software is essential.
我们部门现在急需招聘两名机械绘图员。
Bộ phận của chúng tôi hiện đang cần tuyển gấp hai nhân viên vẽ kỹ thuật cơ khí.
Our department urgently needs to hire two mechanical draftsmen.
绘图员正在根据工程师的草图绘制详细的施工图。
Nhân viên vẽ kỹ thuật đang dựa vào bản phác thảo của kỹ sư để vẽ bản vẽ thi công chi tiết.
The draftsman is drawing detailed construction plans based on the engineer's sketches.
她从一名普通的绘图员晋升为了主设计师。
Cô ấy đã được thăng chức từ một nhân viên vẽ kỹ thuật bình thường lên làm nhà thiết kế chính.
She was promoted from an ordinary draftsman to chief designer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây