ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绘图员
huì tú yuán
Nhân viên vẽ kỹ thuật
Hán việt: hội đồ viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "绘图员" (huì tú yuán) mang nghĩa "Nhân viên vẽ kỹ thuật", kết hợp bởi 绘 (huì - hội): "vẽ" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绘: Kết hợp (会) nhiều sợi tơ màu (纟) thêu dệt khéo léo trên mặt lụa tạo nên bức tranh sinh động là hội họa, vẽ (绘). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

绘图员
huì tú yuán
Nhân viên vẽ kỹ thuật
绘
huì • hội
vẽ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
会
Hội
Hội / âm đọc (bên phải)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên vẽ kỹ thuật
Ví dụ (5)
tā他zài在yì一jiā家jiànzhù建筑gōngsī公司zuò做huìtúyuán绘图员。
Anh ấy làm nhân viên vẽ kỹ thuật tại một công ty kiến trúc.
He works as a drafter at a construction company.
zuòwéi作为yì一míng名yōuxiù优秀de的huìtúyuán绘图员,shúliàn熟练shǐyòng使用cadCADruǎnjiàn软件shì是bìxū必须de的。
Là một nhân viên vẽ kỹ thuật xuất sắc, thành thạo phần mềm CAD là điều bắt buộc.
As an excellent drafter, proficiency in using CAD software is essential.
wǒmen我们bùmén部门xiànzài现在jíxū急需zhāopìn招聘liǎng两míng名jīxiè机械huìtúyuán绘图员。
Bộ phận của chúng tôi hiện đang cần tuyển gấp hai nhân viên vẽ kỹ thuật cơ khí.
Our department urgently needs to hire two mechanical draftsmen.
huìtúyuán绘图员zhèngzài正在gēnjù根据gōngchéngshī工程师de的cǎotú草图huìzhì绘制xiángxì详细de的shīgōngtú施工图。
Nhân viên vẽ kỹ thuật đang dựa vào bản phác thảo của kỹ sư để vẽ bản vẽ thi công chi tiết.
The draftsman is drawing detailed construction plans based on the engineer's sketches.
tā她cóng从yì一míng名pǔtōng普通de的huìtúyuán绘图员jìnshēngwéi晋升为le了zhǔ主shèjìshī设计师。
Cô ấy đã được thăng chức từ một nhân viên vẽ kỹ thuật bình thường lên làm nhà thiết kế chính.
She was promoted from an ordinary draftsman to chief designer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây