ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
描绘
miáohuì
miêu tả, mô tả, khắc họa, vẽ ra (viễn cảnh/bức tranh).
Hán việt: miêu hội
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "描绘" (miáohuì) mang nghĩa "miêu tả, phác họa", kết hợp bởi 描 (miáo - miêu): "Miêu tả" + 绘 (huì - hội): "vẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 描: Đôi bàn tay khéo léo (扌) phác họa từng đường nét của mầm cây non (苗) trên giấy để miêu tả và vẽ lại (描). • Chữ 绘: Kết hợp (会) nhiều sợi tơ màu (纟) thêu dệt khéo léo trên mặt lụa tạo nên bức tranh sinh động là hội họa, vẽ (绘).

Thành phần cấu tạo

描绘
miáohuì
miêu tả, phác họa
描
miáo • miêu
Miêu tả
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
绘
huì • hội
vẽ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
会
Hội
Hội / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:miêu tả, mô tả, khắc họa, vẽ ra (viễn cảnh/bức tranh).
Ví dụ (5)
zuòjiā作家zài在xiǎoshuō小说zhōng中shēngdòng生动de地miáohuì描绘le了nóngcūn农村de的shēnghuó生活。
Nhà văn đã khắc họa sinh động cuộc sống nông thôn trong cuốn tiểu thuyết.
In the novel, the writer vividly depicts life in the countryside.
zhè这fú幅huà画miáohuì描绘le了xīyángxīxià夕阳西下de的měijǐng美景。
Bức tranh này miêu tả cảnh đẹp khi mặt trời lặn về tây.
This painting depicts the beautiful scene of the setting sun.
yǎnjiǎng演讲zhōng中,tā他wèi为wǒmen我们miáohuì描绘le了yì一fú幅hóngwěi宏伟de的lántú蓝图。
Trong bài diễn thuyết, ông ấy đã vẽ ra cho chúng tôi một bản kế hoạch (viễn cảnh) hùng vĩ.
In his speech, he painted a grand blueprint for us.
yǔyán语言yǒushíhòu有时候hěn很nán难miáohuì描绘chū出nèixīn内心de的gǎnshòu感受。
Ngôn ngữ đôi khi rất khó miêu tả hết được cảm xúc trong lòng.
Language is sometimes inadequate to describe one's inner feelings.
zhè这shǒu首yuèqǔ乐曲miáohuì描绘le了dàzìrán大自然de的níngjìng宁静。
Bản nhạc này khắc họa sự yên bình của đại tự nhiên.
This piece of music depicts the tranquility of nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây