ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
素描
sùmiáo
phác thảo, vẽ phác
Hán việt: tố miêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "素描" (sùmiáo) mang nghĩa "phác thảo, vẽ phác", kết hợp bởi 素 (sù - tố): "mộc mạc" + 描 (miáo - miêu): "Miêu tả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素). • Chữ 描: Đôi bàn tay khéo léo (扌) phác họa từng đường nét của mầm cây non (苗) trên giấy để miêu tả và vẽ lại (描).

Thành phần cấu tạo

素描
sùmiáo
phác thảo, vẽ phác
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)
描
miáo • miêu
Miêu tả
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:phác thảo, vẽ phác
Ví dụ (5)
tā他zhèngzài正在gōngyuán公园lǐ里huà画sùmiáo素描。
Anh ấy đang vẽ phác thảo trong công viên.
He is sketching in the park.
xuéxí学习sùmiáo素描shì是huìhuà绘画de的jīchǔ基础。
Học vẽ phác thảo là nền tảng của hội họa.
Learning sketching is the foundation of drawing.
tā她sònggěi送给wǒ我yì一zhāng张rénwù人物sùmiáo素描。
Cô ấy tặng tôi một bức phác thảo chân dung.
She gave me a portrait sketch.
lǎoshī老师ràng让wǒmen我们huà画yì一zhāng张píngguǒ苹果de的sùmiáo素描。
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi vẽ một bức phác thảo quả táo.
The teacher asked us to draw a sketch of an apple.
tā他de的sùmiáo素描gōngdǐ功底fēicháng非常shēnhòu深厚。
Nền tảng kỹ năng vẽ phác thảo của anh ấy rất vững chắc.
He has a very solid foundation in sketching.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây