ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
因素
yīnsù
nhân tố, yếu tố (thành phần cấu thành hoặc nguyên nhân ảnh hưởng đến sự việc).
Hán việt: nhân tố
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "因素" (yīnsù) mang nghĩa "Yếu tố, nhân tố", kết hợp bởi 因 (yīn - nhân): "bởi vì" + 素 (sù - tố): "mộc mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 因: Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).

Thành phần cấu tạo

因素
yīnsù
Yếu tố, nhân tố
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân tố, yếu tố (thành phần cấu thành hoặc nguyên nhân ảnh hưởng đến sự việc).
Ví dụ (5)
dǎozhì导致zhè这cì次shíyàn实验shībài失败de的yīnsù因素yǒu有hěn很duō多,wǒmen我们xūyào需要zhúyì逐一páichá排查。
Có rất nhiều nhân tố dẫn đến thất bại của thí nghiệm lần này, chúng ta cần kiểm tra từng cái một.
There were many factors that led to the failure of this experiment, and we need to investigate them one by one.
jiàgé价格shì是xiāofèizhě消费者gòumǎi购买shāngpǐn商品shí时kǎolǜ考虑de的zhòngyào重要yīnsù因素zhīyī之一。
Giá cả là một trong những yếu tố quan trọng mà người tiêu dùng cân nhắc khi mua hàng.
Price is one of the important factors consumers consider when purchasing goods.
chúle除了gè个rén人nǔlì努力,huánjìng环境yě也shì是chénggōng成功de的guānjiàn关键yīnsù因素。
Ngoài nỗ lực cá nhân, môi trường cũng là nhân tố then chốt của thành công.
Besides personal effort, the environment is also a key factor in success.
zài在zhìdìng制定jìhuà计划shí时,wǒmen我们bìxū必须kǎolǜ考虑dào到tiānqì天气yīnsù因素de的yǐngxiǎng影响。
Khi lập kế hoạch, chúng ta bắt buộc phải cân nhắc đến ảnh hưởng của yếu tố thời tiết.
When making plans, we must take into account the impact of weather-related factors.
jiànkāng健康yīnsù因素shǐ使tā他bù不de得bù不tíqián提前tuìxiū退休。
Yếu tố sức khỏe khiến ông ấy buộc phải nghỉ hưu sớm.
Health factors forced him to retire early.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây