ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
基因
jīyīn
gen, gien (di truyền).
Hán việt: cơ nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "基因" (jīyīn) mang nghĩa "gen", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 因 (yīn - nhân): "bởi vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 因: Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因).

Thành phần cấu tạo

基因
jīyīn
gen
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gen, gien (di truyền).
Ví dụ (5)
háizi孩子de的shēngāo身高hěn很dà大chéngdù程度shàng上qǔjuéyú取决于fùmǔ父母de的jīyīn基因。
Chiều cao của trẻ em phần lớn được quyết định bởi gen của cha mẹ.
A child's height depends largely on their parents' genes.
xiànzài现在guānyú关于zhuǎnjīyīn转基因shípǐn食品shìfǒu是否ānquán安全hái还cúnzài存在zhēngyì争议。
Hiện nay vẫn còn tranh cãi về việc thực phẩm biến đổi gen có an toàn hay không.
There is still controversy over whether genetically modified foods are safe.
jīyīn基因jiǎncè检测kěyǐ可以bāngzhù帮助wǒmen我们liǎojiě了解huànbìng患病de的fēngxiǎn风险。
Xét nghiệm gen có thể giúp chúng ta biết được nguy cơ mắc bệnh.
Genetic testing can help us understand the risk of disease.
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种wénhuà文化jīyīn基因de的chuánchéng传承。
Đây cũng là một sự kế thừa của gen văn hóa.
This is also a form of cultural inheritance passed down like genes.
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在huìzhì绘制rénlèi人类jīyīn基因túpǔ图谱。
Các nhà khoa học đang vẽ bản đồ gen người.
Scientists are mapping the human genome.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây