ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朴素
pǔsù
giản dị, mộc mạc, đơn giản (chỉ lối sống, cách ăn mặc, màu sắc không hoa mỹ, cầu kỳ).
Hán việt: phác tố
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "朴素" (pǔsù) mang nghĩa "Giản dị, mộc mạc", kết hợp bởi 朴 (pǔ - phác): "giản dị" + 素 (sù - tố): "mộc mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朴: Khúc gỗ (木) giữ nguyên những đường vân tự nhiên như vết nứt bói toán (卜) chưa hề sơn phết, toát lên vẻ mộc mạc, giản dị (朴). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).

Thành phần cấu tạo

朴素
pǔsù
Giản dị, mộc mạc
朴
pǔ • phác
giản dị
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giản dị, mộc mạc, đơn giản (chỉ lối sống, cách ăn mặc, màu sắc không hoa mỹ, cầu kỳ).
Ví dụ (5)
tā她píngshí平时chuān穿de得hěn很pǔsù朴素,yìdiǎnr一点儿yě也bù不jiǎngjiū讲究míngpái名牌。
Cô ấy bình thường ăn mặc rất giản dị, chẳng hề cầu kỳ hàng hiệu chút nào.
She usually dresses very simply and does not care about designer brands at all.
zhè这jiān间wūzi屋子de的zhuāngxiū装修fēnggé风格fēicháng非常pǔsù朴素dàfāng大方。
Phong cách trang trí của căn phòng này rất giản dị và trang nhã (thoáng).
The decor style of this room is very simple yet elegant.
suīrán虽然tā他hěn很yǒuqián有钱,dàn但shēnghuó生活yīrán依然hěn很pǔsù朴素。
Mặc dù ông ấy rất giàu có, nhưng cuộc sống vẫn rất đạm bạc giản dị.
Although he is very wealthy, he still lives a very simple life.
zhè这wèi位zuòjiā作家de的yǔyán语言pǔsù朴素zìrán自然,shēnshòu深受dúzhě读者xǐ'ài喜爱。
Ngôn ngữ của nhà văn này mộc mạc tự nhiên, rất được độc giả yêu thích.
This writer's language is plain and natural, and is deeply loved by readers.
wǒmen我们yào要fāyáng发扬jiānkǔ艰苦pǔsù朴素de的yōuliáng优良chuántǒng传统。
Chúng ta phải phát huy truyền thống tốt đẹp là gian khổ và giản dị (cần kiệm).
We should carry forward the fine tradition of hard work and plain living.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây