朴
一丨ノ丶丨丶
6
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Khúc gỗ (木) giữ nguyên những đường vân tự nhiên như vết nứt bói toán (卜) chưa hề sơn phết, toát lên vẻ mộc mạc, giản dị (朴).
Thành phần cấu tạo
朴
giản dị, mộc mạc
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:giản dị, mộc mạc
Ví dụ (5)
她穿着打扮十分朴素。
Cô ấy ăn mặc vô cùng giản dị.
She dressed very simply.
爷爷一直过着简朴的生活。
Ông nội luôn sống một cuộc sống mộc mạc.
Grandpa has always lived a simple and frugal life.
这篇文章的语言很质朴,但很感人。
Ngôn ngữ của bài viết này rất mộc mạc nhưng rất cảm động.
The language in this article is plain and unadorned, yet deeply moving.
这里的村民热情而纯朴。
Dân làng ở đây nhiệt tình và chất phác (mộc mạc).
The villagers here are warm-hearted and simple.
这座小镇保留着古朴的风貌。
Thị trấn nhỏ này vẫn giữ được nét cổ kính và mộc mạc.
This small town has preserved its quaint, rustic character.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây