ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朴
pǔ
giản dị, mộc mạc
Hán việt: phác
一丨ノ丶丨丶
6
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Khúc gỗ (木) giữ nguyên những đường vân tự nhiên như vết nứt bói toán (卜) chưa hề sơn phết, toát lên vẻ mộc mạc, giản dị (朴).

Thành phần cấu tạo

朴
pǔ
giản dị, mộc mạc
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giản dị, mộc mạc
Ví dụ (5)
tā她chuān穿zhe着dǎban打扮shífēn十分pǔsù朴素。
Cô ấy ăn mặc vô cùng giản dị.
She dressed very simply.
yéye爷爷yìzhí一直guò过zhe着jiǎnpiáo简朴de的shēnghuó生活。
Ông nội luôn sống một cuộc sống mộc mạc.
Grandpa has always lived a simple and frugal life.
zhè这piān篇wénzhāng文章de的yǔyán语言hěn很zhìpiáo质朴,dàn但hěn很gǎnrén感人。
Ngôn ngữ của bài viết này rất mộc mạc nhưng rất cảm động.
The language in this article is plain and unadorned, yet deeply moving.
zhèlǐ这里de的cūnmín村民rèqíng热情ér而chúnpiáo纯朴。
Dân làng ở đây nhiệt tình và chất phác (mộc mạc).
The villagers here are warm-hearted and simple.
zhè这zuò座xiǎozhèn小镇bǎoliú保留zhe着gǔpiáo古朴de的fēngmào风貌。
Thị trấn nhỏ này vẫn giữ được nét cổ kính và mộc mạc.
This small town has preserved its quaint, rustic character.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây