ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扑
pū
vồ, lao vào, bổ nhào tới (hành động dùng toàn lực hướng về phía trước).
Hán việt: phác
一丨一丨丶
5
HSK 5/6
—

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) vươn thẳng về phía trước (卜) để vồ lấy mục tiêu, diễn tả động tác nhảy vào, lao vào (扑).

Thành phần cấu tạo

扑
pū
Nhảy vào, lao vào
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Rơi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:vồ, lao vào, bổ nhào tới (hành động dùng toàn lực hướng về phía trước).
Ví dụ (5)
nà那zhī只lǎohǔ老虎měngde猛地xiàng向lièwù猎物pū扑le了guòqù过去。
Con hổ đó hung mãnh lao (vồ) về phía con mồi.
The tiger suddenly pounced on its prey.
háizi孩子yí一kàndào看到māma妈妈,jiù就gāoxìng高兴de地pū扑jìn进tā她huáilǐ怀里。
Đứa bé vừa nhìn thấy mẹ liền vui vẻ lao vào lòng bà ấy.
As soon as the child saw his mother, he happily threw himself into her arms.
yí一zhèn阵xiāngqì香气pūbí'érlái扑鼻而来,ràng让rén人gǎndào感到fēicháng非常shūfu舒服。
Một làn hương thơm xộc thẳng vào mũi, khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.
A burst of fragrance came wafting toward the nose, making people feel very comfortable.
shǒuményuán守门员xiàng向zuǒbian左边yì一pū扑,chénggōng成功dǎngzhù挡住le了zhè这gè个qiú球。
Thủ môn bay người (lao) về phía bên trái, cản phá thành công quả bóng này.
The goalkeeper dove to the left and successfully blocked the ball.
tā他yìxīn一心pū扑zài在gōngzuò工作shàng上,hěn很shǎo少yǒu有shíjiān时间péi陪jiārén家人。
Anh ấy dồn hết tâm trí (lao đầu) vào công việc, rất ít có thời gian bên gia đình.
He devoted himself entirely to his work and rarely had time to spend with his family.
2
động từ (áp dụng, flap)
Nghĩa:đánh (phấn), đập (cánh), phủi.
Ví dụ (3)
tā她zài在liǎn脸shàng上pū扑le了yìdiǎn一点fěn粉,kàn看qǐlái起来jīngshén精神duō多le了。
Cô ấy dặm (đánh) một chút phấn lên mặt, trông tươi tắn hơn hẳn.
She dabbed a little powder on her face and looked much more refreshed.
nà那zhī只niǎo鸟pū扑zhe着chìbǎng翅膀fēi飞zǒu走le了。
Con chim đó đập cánh bay đi mất rồi.
The bird flapped its wings and flew away.
tā他pū扑le了pū扑shēn身shàng上de的tǔ土,zhàn站le了qǐlái起来。
Anh ấy phủi phủi bụi đất trên người rồi đứng dậy.
He patted the dust off himself and stood up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây