ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扑面而来
pūmiàn-érlái
bay thẳng vào mặt, ập đến
Hán việt: phác diện nhi lai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "扑面而来" (pūmiàn-érlái) mang nghĩa "bay thẳng vào mặt, ập đến", kết hợp bởi 扑 (pū - phác): "Nhảy vào" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扑: Đưa bàn tay (扌) vươn thẳng về phía trước (卜) để vồ lấy mục tiêu, diễn tả động tác nhảy vào, lao vào (扑). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

扑面而来
pūmiàn-érlái
bay thẳng vào mặt, ập đến
扑
pū • phác
Nhảy vào
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Rơi / âm đọc (nằm bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:bay thẳng vào mặt, ập đến
Ví dụ (5)
gāng刚zǒujìn走进huāyuán花园,yí一zhèn阵huāxiāng花香jiù就pūmiàn'érlái扑面而来。
Vừa bước vào khu vườn, một luồng hương hoa đã bay thẳng vào mặt.
As soon as I walked into the garden, the fragrance of flowers greeted me.
dǎkāimén打开门,cìgǔ刺骨de的hánfēng寒风pūmiàn'érlái扑面而来。
Mở cửa ra, cơn gió lạnh buốt xương ập đến.
When I opened the door, a piercingly cold wind hit me in the face.
kàn看zhe着zhèxiē这些dàxuéshēng大学生de的xiàoliǎn笑脸,qīngchūn青春de的qìxī气息pūmiàn'érlái扑面而来。
Nhìn những gương mặt tươi cười của các sinh viên này, hơi thở của tuổi thanh xuân ập tới.
Looking at the smiling faces of these college students, you can feel the vigor of youth all around you.
lièchē列车gāng刚yí一dào到zhàn站,rè热làng浪biàn便pūmiàn'érlái扑面而来。
Tàu vừa đến ga, một luồng sóng nhiệt đã ập vào mặt.
As soon as the train pulled into the station, a wave of heat hit us in the face.
kàndào看到zhè这běn本jiù旧xiàngcè相册,tóngnián童年de的huíyì回忆pūmiàn'érlái扑面而来。
Nhìn thấy cuốn album cũ này, những ký ức tuổi thơ lại ùa về.
The moment I saw this old photo album, memories of childhood came flooding back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây