ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铺
pū / pù
trải, lát, bày ra (động tác mở rộng vật gì đó ra mặt phẳng).
Hán việt: phô
ノ一一一丨一丨フ一一丨丶
12
HSK 4/5
—

Gợi nhớ

Người thợ kim hoàn (钅) bắt đầu bày biện hàng hóa ngay ngắn trên sạp (甫) để mở cửa hàng buôn bán và trải tấm nệm êm (铺).

Thành phần cấu tạo

铺
pū / pù
trải, bày ra; cửa hàng, giường/lớp lót
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'pū')
Nghĩa:trải, lát, bày ra (động tác mở rộng vật gì đó ra mặt phẳng).
Ví dụ (5)
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这kuài块báisè白色de的zhuōbù桌布píngpū平铺zài在cānzhuō餐桌shàng上。
Làm ơn giúp tôi trải phẳng tấm khăn trải bàn màu trắng này lên bàn ăn.
Please help me spread this white tablecloth flat over the dining table.
gōngrén工人men们zhèngzài正在lièrì烈日xià下gěi给zhè这tiáo条lù路pù铺lìqīng沥青。
Các công nhân đang trải nhựa đường cho con đường này dưới trời nắng gắt.
The workers are paving this road with asphalt under the blazing sun.
wèile为了ràng让háizi孩子wán玩de得shūfu舒服,wǒmen我们zài在dì地shàng上pù铺le了yì一céng层hòuhòu厚厚de的dìtǎn地毯。
Để cho trẻ con chơi thoải mái, chúng tôi đã trải một lớp thảm dày trên sàn nhà.
To make the child more comfortable while playing, we laid a thick carpet on the floor.
māma妈妈yǐjīng已经bǎ把chuángpù床铺hǎo好le了,nǐ你kěyǐ可以qù去shuìjiào睡觉le了。
Mẹ đã trải giường (dọn giường) xong rồi, con có thể đi ngủ được rồi.
Mom has already made the bed, so you can go to sleep now.
zhè这dìbǎn地板pù铺de得bùpíng不平,zǒulù走路de的shíhou时候yào要zhùyì注意bié别bàndǎo绊倒。
Sàn nhà này lát không được bằng phẳng, khi đi lại phải chú ý kẻo vấp ngã.
The floor was laid unevenly, so be careful not to trip when you walk.
2
danh từ (đọc 'pù')
Nghĩa:cửa tiệm, cửa hàng, cái sạp, cái giường (giường tầng/giường cứng).
Ví dụ (5)
tā他zài在shìzhōngxīn市中心kāi开le了yì一jiā家zá杂huò货pù铺。
Anh ấy đã mở một tiệm tạp hóa ở trung tâm thành phố.
He opened a grocery store in the city center.
zhè这jiā家yào药pù铺shì是bǎinián百年de的lǎozìhào老字号le了,hěn很yǒumíng有名。
Tiệm thuốc này là thương hiệu trăm năm (lâu đời) rồi, rất nổi tiếng.
This pharmacy is a famous century-old establishment.
huǒchē火车shàng上de的yìngwò硬卧fēnwéi分为shàngpù上铺、zhōng中pù铺hé和xiàpù下铺。
Giường nằm cứng trên tàu hỏa chia thành giường tầng trên, tầng giữa và tầng dưới.
The hard sleeper berths on a train are divided into upper, middle, and lower bunks.
wǒ我bú不tài太xíguàn习惯shuì睡shàngpù上铺,yīnwèi因为pá爬shàng上pá爬xià下hěn很máfan麻烦。
Tôi không quen ngủ giường tầng trên lắm, vì leo lên leo xuống rất phiền phức.
I'm not very used to sleeping on the top bunk, because climbing up and down is troublesome.
zhèlǐ这里de的diànpù店铺zūjīn租金fēicháng非常guì贵,shēngyì生意bù不hǎo好zuò做。
Tiền thuê cửa hàng ở đây rất đắt, buôn bán không dễ dàng.
The rent for shops here is very expensive, so business is hard to do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây