铺
ノ一一一丨一丨フ一一丨丶
12
HSK 4/5
—
Gợi nhớ
Người thợ kim hoàn (钅) bắt đầu bày biện hàng hóa ngay ngắn trên sạp (甫) để mở cửa hàng buôn bán và trải tấm nệm êm (铺).
Thành phần cấu tạo
铺
trải, bày ra; cửa hàng, giường/lớp lót
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'pū')
Nghĩa:trải, lát, bày ra (động tác mở rộng vật gì đó ra mặt phẳng).
Ví dụ (5)
请帮我把这块白色的桌布平铺在餐桌上。
Làm ơn giúp tôi trải phẳng tấm khăn trải bàn màu trắng này lên bàn ăn.
Please help me spread this white tablecloth flat over the dining table.
工人们正在烈日下给这条路铺沥青。
Các công nhân đang trải nhựa đường cho con đường này dưới trời nắng gắt.
The workers are paving this road with asphalt under the blazing sun.
为了让孩子玩得舒服,我们在地上铺了一层厚厚的地毯。
Để cho trẻ con chơi thoải mái, chúng tôi đã trải một lớp thảm dày trên sàn nhà.
To make the child more comfortable while playing, we laid a thick carpet on the floor.
妈妈已经把床铺好了,你可以去睡觉了。
Mẹ đã trải giường (dọn giường) xong rồi, con có thể đi ngủ được rồi.
Mom has already made the bed, so you can go to sleep now.
这地板铺得不平,走路的时候要注意别绊倒。
Sàn nhà này lát không được bằng phẳng, khi đi lại phải chú ý kẻo vấp ngã.
The floor was laid unevenly, so be careful not to trip when you walk.
2
danh từ (đọc 'pù')
Nghĩa:cửa tiệm, cửa hàng, cái sạp, cái giường (giường tầng/giường cứng).
Ví dụ (5)
他在市中心开了一家杂货铺。
Anh ấy đã mở một tiệm tạp hóa ở trung tâm thành phố.
He opened a grocery store in the city center.
这家药铺是百年的老字号了,很有名。
Tiệm thuốc này là thương hiệu trăm năm (lâu đời) rồi, rất nổi tiếng.
This pharmacy is a famous century-old establishment.
火车上的硬卧分为上铺、中铺和下铺。
Giường nằm cứng trên tàu hỏa chia thành giường tầng trên, tầng giữa và tầng dưới.
The hard sleeper berths on a train are divided into upper, middle, and lower bunks.
我不太习惯睡上铺,因为爬上爬下很麻烦。
Tôi không quen ngủ giường tầng trên lắm, vì leo lên leo xuống rất phiền phức.
I'm not very used to sleeping on the top bunk, because climbing up and down is troublesome.
这里的店铺租金非常贵,生意不好做。
Tiền thuê cửa hàng ở đây rất đắt, buôn bán không dễ dàng.
The rent for shops here is very expensive, so business is hard to do.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây