ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中药铺
zhōng yào pù
Tiệm thuốc Bắc, tiệm thuốc Đông y
Hán việt: trung dược phô
—

Gợi nhớ

Từ "中药铺" (zhōng yào pù) mang nghĩa "Tiệm thuốc Bắc, tiệm thuốc Đông y", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 药 (yào - dược): "Thuốc" + 铺 (pū / pù - phô): "trải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 铺: Người thợ kim hoàn (钅) bắt đầu bày biện hàng hóa ngay ngắn trên sạp (甫) để mở cửa hàng buôn bán và trải tấm nệm êm (铺).

Thành phần cấu tạo

中药铺
zhōng yào pù
Tiệm thuốc Bắc, tiệm thuốc Đông y
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
铺
pū / pù • phô
trải
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiệm thuốc Bắc, tiệm thuốc Đông y
Ví dụ (3)
jiējiǎo街角nà那jiā家lǎozìhào老字号zhōngyàopù中药铺yǐjīng已经kāi开le了yìbǎiduōnián一百多年le了。
Tiệm thuốc Đông y lâu đời ở góc đường đó đã mở cửa được hơn một trăm năm rồi.
That time-honored Chinese medicine shop on the street corner has been open for over a hundred years.
yì一zǒujìn走进zhōngyàopù中药铺,jiù就néng能wéndào闻到yì一gǔ股nóngnóng浓浓de的cǎoyào草药wèi味。
Vừa bước vào tiệm thuốc Đông y là có thể ngửi thấy mùi thảo dược nồng đậm.
As soon as you walk into the Chinese medicine shop, you can smell a strong scent of herbs.
tā他qù去zhōngyàopù中药铺zhuā抓le了jǐ几fù副tiáolǐ调理shēntǐ身体de的yào药。
Anh ấy đến tiệm thuốc Đông y bốc vài thang thuốc điều dưỡng cơ thể.
He went to the Chinese medicine shop to get a few doses of herbal medicine to condition his body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây