ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
菩
pú
âm phiên trong thuật ngữ Phật giáo
Hán việt: bồ
一丨丨丶一丶ノ一丨フ一
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới tán cây cỏ xanh tươi (艹), bậc giác ngộ cất tiếng thuyết pháp cứu độ (咅), dùng để phiên âm chữ Bồ đề, Bồ Tát (菩).

Thành phần cấu tạo

菩
pú
âm phiên trong thuật ngữ Phật giáo
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
yếu tố phiên âm
Nghĩa:âm phiên trong thuật ngữ Phật giáo
Ví dụ (3)
púsà菩萨xiàng像lì立zài在diàn殿zhōng中。
Tượng Bồ Tát đứng trong điện.
The statue of the Bodhisattva stands in the hall.
sìmiào寺庙de的dàdiàn大殿lǐ里gòngfèng供奉zhe着yì一zūn尊zhuāngyán庄严de的púsà菩萨diāoxiàng雕像。
Trong chính điện của ngôi chùa thờ một bức tượng Bồ Tát trang nghiêm.
A solemn statue of a Bodhisattva is enshrined in the main hall of the temple.
tā他xuéxí学习pú菩tí提xiāngguān相关de的gùshì故事。
Anh ấy học các câu chuyện liên quan đến bồ đề.
He studies stories related to Bodhi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây