菩
一丨丨丶一丶ノ一丨フ一
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới tán cây cỏ xanh tươi (艹), bậc giác ngộ cất tiếng thuyết pháp cứu độ (咅), dùng để phiên âm chữ Bồ đề, Bồ Tát (菩).
Thành phần cấu tạo
菩
âm phiên trong thuật ngữ Phật giáo
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
yếu tố phiên âm
Nghĩa:âm phiên trong thuật ngữ Phật giáo
Ví dụ (3)
菩萨像立在殿中。
Tượng Bồ Tát đứng trong điện.
The statue of the Bodhisattva stands in the hall.
寺庙的大殿里供奉着一尊庄严的菩萨雕像。
Trong chính điện của ngôi chùa thờ một bức tượng Bồ Tát trang nghiêm.
A solemn statue of a Bodhisattva is enshrined in the main hall of the temple.
他学习菩提相关的故事。
Anh ấy học các câu chuyện liên quan đến bồ đề.
He studies stories related to Bodhi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây