ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浦
pǔ
bờ sông
Hán việt: phố
丶丶一一丨フ一一丨丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) chảy qua bãi đất rộng nơi mầm cây vừa nhú lên (甫), bồi đắp nên vùng bến nước và bờ sông trù phú (浦).

Thành phần cấu tạo

浦
pǔ
bờ sông
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bờ sông
Ví dụ (5)
chuánzhī船只tíngbó停泊zài在jiāng江pǔ浦。
Những con thuyền neo đậu ở bờ sông.
The boats are moored at the riverbank.
xīyángxīxià夕阳西下,wǒmen我们mànbù漫步yú于nán南pǔ浦zhīshàng之上。
Khi hoàng hôn buông xuống, chúng tôi dạo bước trên bờ sông phía nam.
As the sun set in the west, we strolled along the southern riverbank.
yúmín渔民zài在hǎi海pǔ浦biān边xiūbǔ修补yúwǎng渔网。
Ngư dân đang vá lưới đánh cá bên bờ sông đổ ra biển.
The fishermen were mending their nets by the seashore.
tā他zhàn站zài在pǔ浦kǒu口děngdài等待dùchuán渡船。
Anh ấy đứng ở bến bờ sông chờ chuyến phà.
He stood at the ferry crossing, waiting for the boat.
huáng黄pǔ浦jiāng江pàn畔de的yèjǐng夜景fēicháng非常mírén迷人。
Cảnh đêm bên bờ sông Hoàng Phố vô cùng quyến rũ.
The night view along the Huangpu River is बेहद captivating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây