ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
塞浦路斯
Sàipǔlùsī
Cyprus
Hán việt: tắc phố lộ tư
—

Gợi nhớ

Từ "塞浦路斯" (Sàipǔlùsī) mang nghĩa "Cyprus", kết hợp bởi 塞 (sāi / sè / sài - tắc): "nhét" + 浦 (pǔ - phố): "bờ sông" + 路 (lù - lộ): "đường" + 斯 (sī - tư): "này". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塞: Dưới mái nhà (宀), người ta dùng đôi tay xếp các khối gạch và đắp đất (土) lấp đầy từng khe hở nơi biên ải, mang nghĩa là nhét đầy, bịt kín và biên tái (塞). • Chữ 浦: Dòng nước (氵) chảy qua bãi đất rộng nơi mầm cây vừa nhú lên (甫), bồi đắp nên vùng bến nước và bờ sông trù phú (浦). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯).

Thành phần cấu tạo

塞浦路斯
Sàipǔlùsī
Cyprus
塞
sāi / sè / sài • tắc
nhét
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
浦
pǔ • phố
bờ sông
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cyprus
Ví dụ (3)
tā他láizì来自sāipǔlùsī塞浦路斯。
Anh ấy đến từ Cyprus.
He comes from Cyprus.
sāipǔlùsī塞浦路斯de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Cyprus rất có nét riêng.
Cyprus's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了sāipǔlùsī塞浦路斯。
Chúng tôi đã tìm thấy Cyprus trên bản đồ.
We found Cyprus on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây