斯
一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
12
匹
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯).
Thành phần cấu tạo
斯
này, như thế
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:này, như thế
Ví dụ (3)
斯人已去,但他留下的优秀作品依然流传至今。
Người ấy đã đi xa, nhưng những tác phẩm xuất sắc ông để lại vẫn lưu truyền đến tận ngày nay.
That person has passed away, but the outstanding works he left behind are still passed down to this day.
经过多方核实,证明他所说之斯言完全可信。
Qua nhiều phía xác minh, chứng minh lời này của anh ấy nói hoàn toàn có thể tin được.
After verification from multiple sources, it was proven that these words he spoke are completely credible.
生于斯,长于斯。
Sinh ở nơi này, lớn lên ở nơi này.
Born here and raised here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây