ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
突尼斯
Tūnísī
Tunisia
Hán việt: đột ni tư
—

Gợi nhớ

Từ "突尼斯" (Tūnísī) mang nghĩa "Tunisia", kết hợp bởi 突 (tū - đột): "đột ngột" + 尼 (ní - ni): "Ni cô" + 斯 (sī - tư): "này". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 突: Chú chó săn (犬) bất ngờ phóng vọt từ trong hang sâu (穴) ra ngoài khiến mọi người giật mình, biểu thị sự đột ngột, bứt phá và đột phá (突). • Chữ 尼: Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯).

Thành phần cấu tạo

突尼斯
Tūnísī
Tunisia
突
tū • đột
đột ngột
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
尼
ní • ni
Ni cô
尸
Bộ Thi
Người (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tunisia
Ví dụ (3)
tā她zài在tūnísī突尼斯xuéxí学习guò过yìnián一年。
Cô ấy từng học một năm ở Tunisia.
She studied in Tunisia for a year.
tūnísī突尼斯duì队cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Đội Tunisia đã tham gia cuộc thi lần này.
Team Tunisia participated in this competition.
xīnwén新闻lǐ里tídào提到le了tūnísī突尼斯de的jīngjì经济qíngkuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Tunisia.
The news mentioned the economic situation in Tunisia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây