ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲突解决
chōngtú jiějué
Giải quyết xung đột
Hán việt: xung đột giải quyết
次, 场
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "冲突解决" (chōngtú jiějué) nghĩa là "Giải quyết xung đột", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 突 (tū): đột ngột + 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 决 (jué): quyết định.

Thành phần cấu tạo

冲突解决
chōngtú jiějué
Giải quyết xung đột
冫
中
穴
犬
角
刀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giải quyết xung đột
Ví dụ (3)
chōngtū冲突jiějué解决xūyào需要nàixīn耐心gōutōng沟通。
Giải quyết xung đột cần giao tiếp kiên nhẫn.
Conflict resolution requires patient communication.
gōngsī公司kāishè开设le了chōngtū冲突jiějué解决péixùn培训。
Công ty mở khóa đào tạo giải quyết xung đột.
The company offered conflict resolution training.
tā他de的gōngzuò工作shì是fùzé负责chōngtū冲突jiějué解决。
Công việc của anh ấy là phụ trách giải quyết xung đột.
His job is to handle conflict resolution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây