冲突解决
次, 场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "冲突解决" (chōngtú jiějué) nghĩa là "Giải quyết xung đột", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 突 (tū): đột ngột + 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 决 (jué): quyết định.
Thành phần cấu tạo
冲突解决
Giải quyết xung đột
冫
中
穴
犬
角
刀
Hình ảnh:

Phân tích từ 冲突解决
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giải quyết xung đột
Ví dụ (3)
冲突解决需要耐心沟通。
Giải quyết xung đột cần giao tiếp kiên nhẫn.
Conflict resolution requires patient communication.
公司开设了冲突解决培训。
Công ty mở khóa đào tạo giải quyết xung đột.
The company offered conflict resolution training.
他的工作是负责冲突解决。
Công việc của anh ấy là phụ trách giải quyết xung đột.
His job is to handle conflict resolution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây