脉冲
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "脉冲" (màichōng) nghĩa là "Xung", ghép bởi: 脉 (mài / mò): mạch + 冲 (chōng / chòng): Xông.
Thành phần cấu tạo
脉冲
Xung
月
永
冫
中
Hình ảnh:

Phân tích từ 脉冲
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xung
Ví dụ (3)
仪器检测到一个脉冲信号。
Thiết bị phát hiện một tín hiệu xung.
The instrument detected a pulse signal.
脉冲频率需要稳定。
Tần số xung cần ổn định.
The pulse frequency needs to be stable.
这个电路会产生短脉冲。
Mạch này sẽ tạo ra xung ngắn.
This circuit generates short pulses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây