ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时钟脉冲
shí zhōng mài chōng
xung nhịp đồng hồ, tín hiệu nhịp (kỹ thuật di động/máy tính)
Hán việt: thời chung mạch xung
—

Gợi nhớ

Từ "时钟脉冲" (shí zhōng mài chōng) mang nghĩa "xung nhịp đồng hồ, tín hiệu nhịp (kỹ thuật di động/máy tính)", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 钟 (zhōng - chung): "Đồng hồ" + 脉 (mài / mò - mạch): "mạch" + 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 钟: Quả chuông đúc bằng kim loại (钅) treo ngay chính giữa (中) tòa tháp ngân vang báo giờ chính xác như chiếc đồng hồ (钟). • Chữ 脉: Bên trong cơ thể máu thịt (月) có những dòng máu chảy dài bất tận (永) tạo thành hệ thống huyết mạch (脉). • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲).

Thành phần cấu tạo

时钟脉冲
shí zhōng mài chōng
xung nhịp đồng hồ, tín hiệu nhịp (kỹ thuật di động/máy tính)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
钟
zhōng • chung
Đồng hồ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
脉
mài / mò • mạch
mạch
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
永
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:xung nhịp đồng hồ, tín hiệu nhịp (kỹ thuật di động/máy tính)
Ví dụ (3)
shízhōng时钟màichōng脉冲kòngzhì控制zhe着chǔlǐqì处理器de的yùnxíng运行jiézòu节奏。
Xung nhịp đồng hồ khống chế nhịp độ vận hành của bộ xử lý.
Clock pulses control the operating rhythm of the processor.
gāo高pínlǜ频率de的shízhōng时钟màichōng脉冲néng能tíshēng提升chǔlǐ处理sùdù速度。
Xung nhịp đồng hồ tần số cao có thể nâng cao tốc độ xử lý.
High-frequency clock signals boost processing speed.
diànlù电路zhōng中jiǎncè检测dào到le了wěndìng稳定de的shízhōng时钟màichōng脉冲。
Trong mạch điện đã đo đạc kiểm tra được xung nhịp đồng hồ ổn định.
Stable clock pulses were detected in the circuit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây