ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
静脉
jìngmài
Tĩnh mạch
Hán việt: tĩnh mạch
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Những mạch máu trong cơ thể (脉: bộ Nhục 月 và dòng chảy Vĩnh 永) đưa máu chảy êm đềm, lặng lẽ (静: bộ Thanh 青 và chữ Tranh 争) từ khắp các mô trở về tim chính là "tĩnh mạch" (静脉).

Thành phần cấu tạo

静脉
jìngmài
Tĩnh mạch
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
脉
mài / mò • mạch
mạch
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
永
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tĩnh mạch
Ví dụ (3)
jìngmài静脉bǎ把xuèyè血液sòng送huí回xīnzàng心脏。
Tĩnh mạch đưa máu trở về tim.
Veins carry blood back to the heart.
hùshi护士zhǎodào找到le了shǒubì手臂shàng上de的jìngmài静脉。
Y tá tìm thấy tĩnh mạch trên cánh tay.
The nurse found the vein on the arm.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā他de的jìngmài静脉。
Bác sĩ kiểm tra tĩnh mạch của anh ấy.
The doctor examined his veins.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây