静脉注射
—
Gợi nhớ
Từ "静脉注射" (jìngmài zhùshè) mang nghĩa "Tiêm tĩnh mạch", kết hợp bởi 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh" + 脉 (mài / mò - mạch): "mạch" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静). • Chữ 脉: Bên trong cơ thể máu thịt (月) có những dòng máu chảy dài bất tận (永) tạo thành hệ thống huyết mạch (脉). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).
Thành phần cấu tạo
静脉注射
Tiêm tĩnh mạch
静
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
脉
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
永
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)
注
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
射
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
Phân tích từ 静脉注射
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Tiêm tĩnh mạch
Ví dụ (2)
静脉注射可以使药物迅速进入血液循环发挥药效。
Tiêm tĩnh mạch có thể giúp thuốc nhanh chóng đi vào hệ tuần hoàn máu để phát huy hiệu quả.
Intravenous injection allows medication to quickly enter the bloodstream and take effect.
护士在进行静脉注射前必须进行严格的无菌操作。
Y tá trước khi tiêm tĩnh mạch bắt buộc phải thực hiện thao tác vô trùng nghiêm ngặt.
Nurses must strictly follow aseptic procedures before administering an intravenous injection.
2
động từ
Nghĩa:Tiêm tĩnh mạch
Ví dụ (1)
医生决定为发高烧的病人静脉注射抗生素。
Bác sĩ quyết định tiêm tĩnh mạch kháng sinh cho bệnh nhân bị sốt cao.
The doctor decided to administer antibiotics via intravenous injection to the patient with a high fever.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây