ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
静脉注射
jìngmài zhùshè
Tiêm tĩnh mạch
Hán việt: tĩnh mạch chú xạ
—

Gợi nhớ

Từ "静脉注射" (jìngmài zhùshè) mang nghĩa "Tiêm tĩnh mạch", kết hợp bởi 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh" + 脉 (mài / mò - mạch): "mạch" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静). • Chữ 脉: Bên trong cơ thể máu thịt (月) có những dòng máu chảy dài bất tận (永) tạo thành hệ thống huyết mạch (脉). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).

Thành phần cấu tạo

静脉注射
jìngmài zhùshè
Tiêm tĩnh mạch
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
脉
mài / mò • mạch
mạch
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
永
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tiêm tĩnh mạch
Ví dụ (2)
jìngmàizhùshè静脉注射kěyǐ可以shǐ使yàowù药物xùnsù迅速jìnrù进入xuèyè血液xúnhuán循环fāhuī发挥yàoxiào药效。
Tiêm tĩnh mạch có thể giúp thuốc nhanh chóng đi vào hệ tuần hoàn máu để phát huy hiệu quả.
Intravenous injection allows medication to quickly enter the bloodstream and take effect.
hùshi护士zài在jìnxíng进行jìngmàizhùshè静脉注射qián前bìxū必须jìnxíng进行yángé严格de的wújūn无菌cāozuò操作。
Y tá trước khi tiêm tĩnh mạch bắt buộc phải thực hiện thao tác vô trùng nghiêm ngặt.
Nurses must strictly follow aseptic procedures before administering an intravenous injection.
2
động từ
Nghĩa:Tiêm tĩnh mạch
Ví dụ (1)
yīshēng医生juédìng决定wèi为fāgāoshāo发高烧de的bìngrén病人jìngmàizhùshè静脉注射kàngshēngsù抗生素。
Bác sĩ quyết định tiêm tĩnh mạch kháng sinh cho bệnh nhân bị sốt cao.
The doctor decided to administer antibiotics via intravenous injection to the patient with a high fever.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây